песнопе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- bài thánh ca, khúc hát ngợi khen
- bài hát nhiều giọng, motet
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | песнопе́ние | песнопе́ния |
| Sinh cách | песнопе́ния | песнопе́ний |
| Tặng cách | песнопе́нию | песнопе́ниям |
| Đối cách | песнопе́ние | песнопе́ния |
| Công cụ cách | песнопе́нием | песнопе́ниями |
| Giới cách | песнопе́нии | песнопе́ниях |