песе́ц
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cáo Bắc cực, cáo cực, chồn bạcживодноеconCanis lagopus
- lông cáo Bắc cựcмех.bộ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | песе́ц | песцы́ |
| Sinh cách | песца́ | песцо́в |
| Tặng cách | песцу́ | песца́м |
| Đối cách | песца́ | песцо́в |
| Công cụ cách | песцо́м | песца́ми |
| Giới cách | песце́ | песца́х |
Ví dụ
- голубой песец[con] cáo lam