перьево́й
tính từ
Nghĩa
- làm bằng lông vũ, bằng lông vũ
- dùng cho bút máy, của bút máy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перьево́й | перьево́е | перьева́я | перьевы́е |
| Sinh cách | перьево́го | перьево́го | перьево́й | перьевы́х |
| Tặng cách | перьево́му | перьево́му | перьево́й | перьевы́м |
| Đối cách | перьево́й | перьево́е | перьеву́ю | перьевы́е |
| Công cụ cách | перьевы́м | перьевы́м | перьево́й | перьевы́ми |
| Giới cách | перьево́м | перьево́м | перьево́й | перьевы́х |