перчи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tra tiêu, rắc tiêu, tra ớt, rắc ớt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пе́рчу |
| ты | пе́рчишь |
| он / она / оно | пе́рчит |
| мы | пе́рчим |
| вы | пе́рчите |
| они | пе́рчат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пе́рчил |
| Giống cái | пе́рчила |
| Giống trung | пе́рчило |
| Số nhiều | пе́рчили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пе́рчи |
| Số nhiều | пе́рчите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пе́рчащий | пе́рчивший |
| Bị động | пе́рчимый | пе́рченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пе́рча | перчив, перчивши |