пе́рчивший
tính từ
Nghĩa
- rắc tiêu, nêm tiêu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пе́рчивший | пе́рчившее | пе́рчившая | пе́рчившие |
| Sinh cách | пе́рчившего | пе́рчившего | пе́рчившей | пе́рчивших |
| Tặng cách | пе́рчившему | пе́рчившему | пе́рчившей | пе́рчившим |
| Đối cách | пе́рчившего, пе́рчивший | пе́рчившее | пе́рчившую | пе́рчивших, пе́рчившие |
| Công cụ cách | пе́рчившим | пе́рчившим | пе́рчившей, пе́рчившею | пе́рчившими |
| Giới cách | пе́рчившем | пе́рчившем | пе́рчившей | пе́рчивших |