пе́рчащий
tính từ
Nghĩa
- cay nồng, nhiều tiêu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пе́рчащий | пе́рчащее | пе́рчащая | пе́рчащие |
| Sinh cách | пе́рчащего | пе́рчащего | пе́рчащей | пе́рчащих |
| Tặng cách | пе́рчащему | пе́рчащему | пе́рчащей | пе́рчащим |
| Đối cách | пе́рчащего, пе́рчащий | пе́рчащее | пе́рчащую | пе́рчащих, пе́рчащие |
| Công cụ cách | пе́рчащим | пе́рчащим | пе́рчащей, пе́рчащею | пе́рчащими |
| Giới cách | пе́рчащем | пе́рчащем | пе́рчащей | пе́рчащих |