перча́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bao tay
- găng tay
- Găng, bít tất tay
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | перча́тка | перча́тки |
| Sinh cách | перча́тки | перча́ток |
| Tặng cách | перча́тке | перча́ткам |
| Đối cách | перча́тку | перча́тки |
| Công cụ cách | перча́ткой, перча́ткою | перча́тками |
| Giới cách | перча́тке | перча́тках |
Ví dụ
- надеть перчаткиđi găng
- бросать перчатку кому-л.thách thức ai, thách đấu với ai, thách ai đọ kiếm
- поднять перчаткуnhận lời thách đấu
