перцо́вый
tính từ
Nghĩa
- thuộc hạt tiêu, có tiêu, cay
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перцо́вый | перцо́вое | перцо́вая | перцо́вые |
| Sinh cách | перцо́вого | перцо́вого | перцо́вой | перцо́вых |
| Tặng cách | перцо́вому | перцо́вому | перцо́вой | перцо́вым |
| Đối cách | перцо́вый, перцо́вого | перцо́вое | перцо́вую | перцо́вые, перцо́вых |
| Công cụ cách | перцо́вым | перцо́вым | перцо́вой, перцо́вою | перцо́выми |
| Giới cách | перцо́вом | перцо́вом | перцо́вой | перцо́вых |
| Dạng ngắn | перцо́в | перцо́во | перцо́ва | перцо́вы |