перхо́та перхота

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. ngứa cổ, cảm giác ngứa cổ họng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchперхо́таперхо́ты
Sinh cáchперхо́тыперхо́т
Tặng cáchперхо́теперхо́там
Đối cáchперхо́туперхо́ты
Công cụ cáchперхо́той, перхо́тоюперхо́тами
Giới cáchперхо́теперхо́тах