перфори́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- đục lỗ, đục thủng
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перфори́рующий | перфори́ровавший |
| Bị động | перфори́руемый | перфори́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перфори́руя | перфорировав, перфорировавши |