перице́нтр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- điểm cận, điểm cận thiên
- điểm cận, điểm cận quỹ đạo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | перице́нтр | перице́нтры |
| Sinh cách | перице́нтра | перице́нтров |
| Tặng cách | перице́нтру | перице́нтрам |
| Đối cách | перице́нтр | перице́нтры |
| Công cụ cách | перице́нтром | перице́нтрами |
| Giới cách | перице́нтре | перице́нтрах |