перифери́я
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cơ quan địa phương, tổ chức địa phươngместные организацииcác
- ngoại biên, ngoại vi, rìaудалённая от центра часть
- Vùng xa trung tâm, vùng xa xôi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | перифери́я | перифери́и |
| Sinh cách | перифери́и | перифери́й |
| Tặng cách | перифери́и | перифери́ям |
| Đối cách | перифери́ю | перифери́и |
| Công cụ cách | перифери́ей | перифери́ями |
| Giới cách | перифери́и | перифери́ях |
Ví dụ
- жить, работать на периферииsống, làm việc ở địa phương (ở tỉnh, ở vùng xa trung tâm)