перифери́я периферия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cơ quan địa phương, tổ chức địa phươngместные организацииcác
  2. ngoại biên, ngoại vi, rìaудалённая от центра часть
  3. Vùng xa trung tâm, vùng xa xôi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchперифери́яперифери́и
Sinh cáchперифери́иперифери́й
Tặng cáchперифери́иперифери́ям
Đối cáchперифери́юперифери́и
Công cụ cáchперифери́ейперифери́ями
Giới cáchперифери́иперифери́ях

Ví dụ

  • жить, работать на периферии
    sống, làm việc ở địa phương (ở tỉnh, ở vùng xa trung tâm)