Từ điển

    перифери́йный периферийный

    tính từ

    Nghĩa

    1. Xa trung tâm, xa trung ương, ở địa phương, xa xôi

    Ví dụ

    • периферийный работник
      cán bộ địa phương
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)