пери́ла
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- Tay vịn, thanh vịn, lan can
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | пери́ла |
| Sinh cách | — | пери́л |
| Tặng cách | — | пери́лам |
| Đối cách | — | пери́ла |
| Công cụ cách | — | пери́лами |
| Giới cách | — | пери́лах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | пери́ла |
| Sinh cách | — | пери́л |
| Tặng cách | — | пери́лам |
| Đối cách | — | пери́ла |
| Công cụ cách | — | пери́лами |
| Giới cách | — | пери́лах |