периге́й
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Điểm cận địa, cận địa điểm, điểm gần trái đất nhất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | периге́й | периге́и |
| Sinh cách | периге́я | периге́ев |
| Tặng cách | периге́ю | периге́ям |
| Đối cách | периге́й | периге́и |
| Công cụ cách | периге́ем | периге́ями |
| Giới cách | периге́е | периге́ях |