переэкза́меновать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thi lại, kiểm tra lại, chấm lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переэкзамену́ю |
| ты | переэкзамену́ешь |
| он / она / оно | переэкзамену́ет |
| мы | переэкзамену́ем |
| вы | переэкзамену́ете |
| они | переэкзамену́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переэкзаменова́л |
| Giống cái | переэкзаменова́ла |
| Giống trung | переэкзаменова́ло |
| Số nhiều | переэкзаменова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переэкзамену́й |
| Số nhiều | переэкзамену́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переэкзаменова́вший |
| Bị động | — | переэкзамено́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переэкзаменова́в, переэкзаменовавши |