перешиби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đập gãy, bẻ gãy, đập đôiударом сломать надвое
- gãy, đứt, bẻ gãy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перешибу́ |
| ты | перешибёшь |
| он / она / оно | перешибёт |
| мы | перешибём |
| вы | перешибёте |
| они | перешибу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переши́б |
| Giống cái | переши́бла |
| Giống trung | переши́бло |
| Số nhiều | переши́бли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перешиби́ |
| Số nhiều | перешиби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перешибивший |
| Bị động | — | переши́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перешиби́в, перешибивши |