перечу́вствовать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cảm xúc, từng trải, chịu đựng, trải, chịunhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перечу́вствую |
| ты | перечу́вствуешь |
| он / она / оно | перечу́вствует |
| мы | перечу́вствуем |
| вы | перечу́вствуете |
| они | перечу́вствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перечу́вствовал |
| Giống cái | перечу́вствовала |
| Giống trung | перечу́вствовало |
| Số nhiều | перечу́вствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перечу́вствуй |
| Số nhiều | перечу́вствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перечу́вствовавший |
| Bị động | — | перечу́вствованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перечувствовав, перечувствовавши |