пере́чить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nói trái ngược, làm trái ýthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пере́чу |
| ты | пере́чишь |
| он / она / оно | пере́чит |
| мы | пере́чим |
| вы | пере́чите |
| они | пере́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пере́чил |
| Giống cái | пере́чила |
| Giống trung | пере́чило |
| Số nhiều | пере́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пере́чь |
| Số nhiều | пере́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пере́чащий | пере́чивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пере́ча | перечив, перечивши |