пере́чивший
tính từ
Nghĩa
- từng cãi lại, từng phản đối
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пере́чивший | пере́чившее | пере́чившая | пере́чившие |
| Sinh cách | пере́чившего | пере́чившего | пере́чившей | пере́чивших |
| Tặng cách | пере́чившему | пере́чившему | пере́чившей | пере́чившим |
| Đối cách | пере́чившего, пере́чивший | пере́чившее | пере́чившую | пере́чивших, пере́чившие |
| Công cụ cách | пере́чившим | пере́чившим | пере́чившей, пере́чившею | пере́чившими |
| Giới cách | пере́чившем | пере́чившем | пере́чившей | пере́чивших |