перехвати́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể перехва́тыватьchặn bắt, vay tạm
Nghĩa
- chặn, chặn bắt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перехвачу́ |
| ты | перехва́тишь |
| он / она / оно | перехва́тит |
| мы | перехва́тим |
| вы | перехва́тите |
| они | перехва́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перехвати́л |
| Giống cái | перехвати́ла |
| Giống trung | перехвати́ло |
| Số nhiều | перехвати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перехвати́ |
| Số nhiều | перехвати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перехвати́вший |
| Bị động | — | перехва́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перехвати́в, перехвативши, перехватя́ |
