перехва́ливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Quá khen, tâng bốc, khen quá lời, tâng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перехва́ливаю |
| ты | перехва́ливаешь |
| он / она / оно | перехва́ливает |
| мы | перехва́ливаем |
| вы | перехва́ливаете |
| они | перехва́ливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перехва́ливал |
| Giống cái | перехва́ливала |
| Giống trung | перехва́ливало |
| Số nhiều | перехва́ливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перехва́ливай |
| Số nhiều | перехва́ливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перехва́ливающий | перехва́ливавший |
| Bị động | перехваливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перехва́ливая | перехваливав, перехваливавши |