переучи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dạy lại, học lại, đào tạo lại, học lại từ đầu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переучу́ |
| ты | переу́чишь |
| он / она / оно | переу́чит |
| мы | переу́чим |
| вы | переу́чите |
| они | переу́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переучи́л |
| Giống cái | переучи́ла |
| Giống trung | переучи́ло |
| Số nhiều | переучи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переучи́ |
| Số nhiều | переучи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переучи́вший |
| Bị động | — | переу́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переучи́в, переучивши |