переусе́рдствовать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dốc sức quá, nhiệt tình quá, làm quá mức
- làm quá tay, thái quá, làm quá mức
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переусе́рдствую |
| ты | переусе́рдствуешь |
| он / она / оно | переусе́рдствует |
| мы | переусе́рдствуем |
| вы | переусе́рдствуете |
| они | переусе́рдствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переусе́рдствовал |
| Giống cái | переусе́рдствовала |
| Giống trung | переусе́рдствовало |
| Số nhiều | переусе́рдствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переусе́рдствуй |
| Số nhiều | переусе́рдствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переусе́рдствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | переусе́рдствуя | переусе́рдствовав, переусердствовавши |