перетре́вожить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lo lắng quá, làm hoảng sợ, làm xáo trộn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перетрево́жу |
| ты | перетрево́жишь |
| он / она / оно | перетрево́жит |
| мы | перетрево́жим |
| вы | перетрево́жите |
| они | перетрево́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перетрево́жил |
| Giống cái | перетрево́жила |
| Giống trung | перетрево́жило |
| Số nhiều | перетрево́жили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перетрево́жь |
| Số nhiều | перетрево́жьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перетрево́живший |
| Bị động | — | перетрево́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перетревожив, перетревоживши |