перетолкова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giải thích sai, xuyên tạc, bóp méo, bẻ queoВ
- nói chuyện, bàn luận, tán gẫu, gẫu chuyện, kháothông tụcпереговорить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перетолку́ю |
| ты | перетолку́ешь |
| он / она / оно | перетолку́ет |
| мы | перетолку́ем |
| вы | перетолку́ете |
| они | перетолку́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перетолкова́л |
| Giống cái | перетолкова́ла |
| Giống trung | перетолкова́ло |
| Số nhiều | перетолкова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перетолку́й |
| Số nhiều | перетолку́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перетолкова́вший |
| Bị động | — | перетолко́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перетолковав, перетолковавши |
Ví dụ
- он перетолковатьал мои слова по-своемуnó giải thích sai (bẻ queo, bóp méo, xuyên tạc) lời tôi theo cách của nó