перетаска́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vác, khiêng, mang vác
- ăn cắp, trộm cắp, lấy cắp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перетаска́ю |
| ты | перетаска́ешь |
| он / она / оно | перетаска́ет |
| мы | перетаска́ем |
| вы | перетаска́ете |
| они | перетаска́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перетаска́л |
| Giống cái | перетаска́ла |
| Giống trung | перетаска́ло |
| Số nhiều | перетаска́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перетаска́й |
| Số nhiều | перетаска́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перетаска́вший |
| Bị động | — | перета́сканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перетаска́в, перетаскавши |