Nghĩa
- sắp đặt lại, thay đổi lạiпеределывать
- thay đổi đội hình, chuyển đội hình, chỉnh đốn lạiменять строй чего-л.
- tổ chức lạiреорганизоватьchỉnh đốn, chấn chỉnh, cải tổ
- xây dựng lại, kiến thiết lại, xây lạiздание и т. п
- điều hưởng lạiрояль, приёмник
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | перестра́иваю |
|---|
| ты | перестра́иваешь |
|---|
| он / она / оно | перестра́ивает |
|---|
| мы | перестра́иваем |
|---|
| вы | перестра́иваете |
|---|
| они | перестра́ивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перестра́ивал |
|---|
| Giống cái | перестра́ивала |
|---|
| Giống trung | перестра́ивало |
|---|
| Số nhiều | перестра́ивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перестра́ивай |
|---|
| Số nhiều | перестра́ивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перестра́ивающий | перестра́ивавший |
|---|
| Bị động | перестра́иваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | перестра́ивая | перестраивав, перестраивавши |
|---|
Ví dụ
перестраивать ряды
chuyển lại đội ngũ, chỉnh đốn lại hàng ngũ
перестраивать систему управления
tổ chức (chấn chỉnh, chỉnh đốn, cải tổ) lại hệ thống quản lý
перестраивать работу цеха
chỉnh đốn (chấn chỉnh, tổ chức) lại công việc của phân xưởng