перестрада́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chịu nhiều đau khổ, đau khổ nhiều
- cố chịu đựng, ngậm đắng nuốt cayвытерпеть
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перестрада́ю |
| ты | перестрада́ешь |
| он / она / оно | перестрада́ет |
| мы | перестрада́ем |
| вы | перестрада́ете |
| они | перестрада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перестрада́л |
| Giống cái | перестрада́ла |
| Giống trung | перестрада́ло |
| Số nhiều | перестрада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перестрада́й |
| Số nhiều | перестрада́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перестрада́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перестрада́в, перестрадавши |