перестара́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cố gắng quá sức, làm quá sức, làm quá đángthông tục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перестара́юсь |
| ты | перестара́ешься |
| он / она / оно | перестара́ется |
| мы | перестара́емся |
| вы | перестара́етесь |
| они | перестара́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перестара́лся |
| Giống cái | перестара́лась |
| Giống trung | перестара́лось |
| Số nhiều | перестара́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перестара́йся |
| Số nhiều | перестара́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перестара́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перестара́вшись |