Nghĩa
- xếp đặt lại, sắp xếp lại, bố trí lại, hoán vịрасположить иначе
- Đặt lại, kê lại, để lại, đặt sang chỗ khác, chuyển chỗ, đổi chỗkê, để
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | переставля́ю |
|---|
| ты | переставля́ешь |
|---|
| он / она / оно | переставля́ет |
|---|
| мы | переставля́ем |
|---|
| вы | переставля́ете |
|---|
| они | переставля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переставля́л |
|---|
| Giống cái | переставля́ла |
|---|
| Giống trung | переставля́ло |
|---|
| Số nhiều | переставля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переставля́й |
|---|
| Số nhiều | переставля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | переставля́ющий | переставля́вший |
|---|
| Bị động | переставляемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | переставля́я | переставляв, переставлявши |
|---|
Ví dụ
переставлять мебель
xếp đặt lại bàn ghế giường tủ
переставлять слова воен. фразе
xếp đặt lại các từ trong câu
тк. несов.: переставлять
ноги — lê chân, lê bước, bước