перессо́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . cãi cọ nhau, gây xích mích, gieo bất hòathông tục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перессо́рю |
| ты | перессо́ришь |
| он / она / оно | перессо́рит |
| мы | перессо́рим |
| вы | перессо́рите |
| они | перессо́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перессо́рил |
| Giống cái | перессо́рила |
| Giống trung | перессо́рило |
| Số nhiều | перессо́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перессо́рь |
| Số nhiều | перессо́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перессо́ривший |
| Bị động | — | перессо́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перессо́рив, перессоривши, перессо́ря |
Ví dụ
- перессорить старых друзейlàm những bạn cũ cãi cọ nhau, gây xích mích (gieo bất hòa) giữa những bạn cũ