переспо́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cãi lại, cãi hơn, thắng lý
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переспо́рю |
| ты | переспо́ришь |
| он / она / оно | переспо́рит |
| мы | переспо́рим |
| вы | переспо́рите |
| они | переспо́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переспо́рил |
| Giống cái | переспо́рила |
| Giống trung | переспо́рило |
| Số nhiều | переспо́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переспо́рь |
| Số nhiều | переспо́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переспо́ривший |
| Bị động | — | переспо́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переспо́рив, переспоривши, переспо́ря |
Ví dụ
- его не переспоритьишьkhông thể nào cãi lại (cãi hơn, thắng lý) ông ta nổi