пересмотре́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xemВвсё, многоеtất cảnhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пересмотрю́ |
| ты | пересмо́тришь |
| он / она / оно | пересмо́трит |
| мы | пересмо́трим |
| вы | пересмо́трите |
| они | пересмо́трят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пересмотре́л |
| Giống cái | пересмотре́ла |
| Giống trung | пересмотре́ло |
| Số nhiều | пересмотре́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пересмотри́ |
| Số nhiều | пересмотри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пересмотре́вший |
| Bị động | — | пересмо́тренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пересмотре́в, пересмотревши |
Ví dụ
- за этот месяц я пересмотретьел много фильмовtrong tháng này tôi đã xem nhiều phim