пересласти́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm quá ngọt, cho quá nhiều đường, làm ngọt quá, thêm đường quá mức
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переслащу́ |
| ты | пересласти́шь |
| он / она / оно | пересласти́т |
| мы | пересласти́м |
| вы | пересласти́те |
| они | пересластя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пересласти́л |
| Giống cái | пересласти́ла |
| Giống trung | пересласти́ло |
| Số nhiều | пересласти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пересласти́ |
| Số nhiều | пересласти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пересласти́вший |
| Bị động | — | переслащённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пересласти́в, пересластивши |