Nghĩa
- nhảy qua, nhảy phóc qua, nhảy vọt quaВ, через В
- nhảy đi, nhảy phóc điперемещаться скачками
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | переска́киваю |
|---|
| ты | переска́киваешь |
|---|
| он / она / оно | переска́кивает |
|---|
| мы | переска́киваем |
|---|
| вы | переска́киваете |
|---|
| они | переска́кивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переска́кивал |
|---|
| Giống cái | переска́кивала |
|---|
| Giống trung | переска́кивало |
|---|
| Số nhiều | переска́кивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переска́кивай |
|---|
| Số nhiều | переска́кивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | переска́кивающий | переска́кивавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | переска́кивая | перескакивав, перескакивавши |
|---|
Ví dụ
перескакивать через забор
nhảy qua (nhảy vọt qua) hàng rào
перескакивать с камня на камень
nhảy (chuyền) từ hòn đá này qua hòn đá khác
перескакивать с одной темы на другую
nhảy (chuyển) từ đề tài này sang đề tài khác, chưa xong chuyện nọ đã xọ sang chuyện kia