переска́зывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- kể lại, thuật lại, phỏng thuậtВ
- lược thuậtвкратце
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | переска́зываю |
| ты | переска́зываешь |
| он / она / оно | переска́зывает |
| мы | переска́зываем |
| вы | переска́зываете |
| они | переска́зывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переска́зывал |
| Giống cái | переска́зывала |
| Giống trung | переска́зывало |
| Số nhiều | переска́зывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переска́зывай |
| Số nhiều | переска́зывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | переска́зывающий | переска́зывавший |
| Bị động | переска́зываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | переска́зывая | пересказывав, пересказывавши |
Ví dụ
- пересказывать что-л. своими словамиkể lại (thuật lại, phỏng thuật) cái gì