пересдава́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cho thuê lại
- thi lạithông tụcэкзамен
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пересдаю́ |
| ты | пересдаёшь |
| он / она / оно | пересдаёт |
| мы | пересдаём |
| вы | пересдаёте |
| они | пересдаю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пересдава́л |
| Giống cái | пересдава́ла |
| Giống trung | пересдава́ло |
| Số nhiều | пересдава́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пересдава́й |
| Số nhiều | пересдава́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пересдающий | пересдававший |
| Bị động | пересдаваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пересдава́я | пересдавав, пересдававши |
Ví dụ
- пересдавать арендованную землюphát canh lại ruộng đất đã lĩnh canh, làm quá điền