перерасхо́д
danh từbất động vật
Nghĩa
- Bội chi, chi phí quá mức, tiêu hao quá mức, chi dùng quá mức
- khoản bội chiсумма
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | перерасхо́д | перерасхо́ды |
| Sinh cách | перерасхо́да | перерасхо́дов |
| Tặng cách | перерасхо́ду | перерасхо́дам |
| Đối cách | перерасхо́д | перерасхо́ды |
| Công cụ cách | перерасхо́дом | перерасхо́дами |
| Giới cách | перерасхо́де | перерасхо́дах |
Ví dụ
- перерасход топливаsự chi phí (chi dùng, tiêu hao) nhiên liệu quá mức