перепу́тье перепутье

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Ngã ba, ngã tư

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchперепу́тьеперепу́тья
Sinh cáchперепу́тьяперепу́тий
Tặng cáchперепу́тьюперепу́тьям
Đối cáchперепу́тьеперепу́тья
Công cụ cáchперепу́тьемперепу́тьями
Giới cáchперепу́тьеперепу́тьях

Ví dụ

  • на перепутье
    đứng giữa ngã ba đường, lưỡng lự, phân vân, băn khoăn, do dự