перепу́тать перепутать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm lẫn lộn, nhầm lẫnспутать с чем-л.
  2. làm rối tung, làm rối rắm, làm rối renпривести в беспорядок
  3. Làm rối, làm. . . rối tung

Chia động từ

Tương lai
яперепу́таю
тыперепу́таешь
он / она / оноперепу́тает
мыперепу́таем
выперепу́таете
ониперепу́тают
Quá khứ
Giống đựcперепу́тал
Giống cáiперепу́тала
Giống trungперепу́тало
Số nhiềuперепу́тали
Mệnh lệnh
Số ítперепу́тай
Số nhiềuперепу́тайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—перепу́тавший
Bị động—перепу́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—перепу́тав, перепутавши

Ví dụ

  • перепутать адреса
    lầm lẫn địa chỉ
  • перепутать дела
    làm rối rắm công việc, làm rối tung vấn đề
  • перепутать нитки
    làm rối chỉ, làm chỉ rối tung