перепу́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lẫn lộn, nhầm lẫnспутать с чем-л.
- làm rối tung, làm rối rắm, làm rối renпривести в беспорядок
- Làm rối, làm. . . rối tung
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перепу́таю |
| ты | перепу́таешь |
| он / она / оно | перепу́тает |
| мы | перепу́таем |
| вы | перепу́таете |
| они | перепу́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перепу́тал |
| Giống cái | перепу́тала |
| Giống trung | перепу́тало |
| Số nhiều | перепу́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перепу́тай |
| Số nhiều | перепу́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перепу́тавший |
| Bị động | — | перепу́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перепу́тав, перепутавши |
Ví dụ
- перепутать адресаlầm lẫn địa chỉ
- перепутать делаlàm rối rắm công việc, làm rối tung vấn đề
- перепутать ниткиlàm rối chỉ, làm chỉ rối tung