перепуга́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Hốt hoảng, hoảng sợ, kinh sợ, kinh hoảng, kinh hoàng, khiếp sợ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перепуга́юсь |
| ты | перепуга́ешься |
| он / она / оно | перепуга́ется |
| мы | перепуга́емся |
| вы | перепуга́етесь |
| они | перепуга́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перепуга́лся |
| Giống cái | перепуга́лась |
| Giống trung | перепуга́лось |
| Số nhiều | перепуга́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перепуга́йся |
| Số nhiều | перепуга́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перепуга́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перепуга́вшись |