перепу́г перепуг

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. hốt quá, sợ quá, hoảng quáthông tụcsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchперепу́гперепу́ги
Sinh cáchперепу́гаперепу́гов
Tặng cáchперепу́гуперепу́гам
Đối cáchперепу́гперепу́ги
Công cụ cáchперепу́гомперепу́гами
Giới cáchперепу́геперепу́гах

Ví dụ

  • с перепугу он забыл номер телефона
    vì hoảng quá (hốt quá, sợ quá) nó quên mất số điện thoại