перепу́г
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hốt quá, sợ quá, hoảng quáthông tụcsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | перепу́г | перепу́ги |
| Sinh cách | перепу́га | перепу́гов |
| Tặng cách | перепу́гу | перепу́гам |
| Đối cách | перепу́г | перепу́ги |
| Công cụ cách | перепу́гом | перепу́гами |
| Giới cách | перепу́ге | перепу́гах |
Ví dụ
- с перепугу он забыл номер телефонаvì hoảng quá (hốt quá, sợ quá) nó quên mất số điện thoại