перепоя́сать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thắt lại, buộc lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перепоя́шу |
| ты | перепоя́шешь |
| он / она / оно | перепоя́шет |
| мы | перепоя́шем |
| вы | перепоя́шете |
| они | перепоя́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перепоя́сал |
| Giống cái | перепоя́сала |
| Giống trung | перепоя́сало |
| Số nhiều | перепоя́сали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перепоя́шь |
| Số nhiều | перепоя́шьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перепоя́савший |
| Bị động | — | перепоя́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перепоясав, перепоясавши |