Nghĩa
- nấu chảy, đúcвсё, многоеtất cảnhiềuВđúc ° переплавлять II несов. 1“сов. переплавить‚
- nấu lại, nấu chảy lại, đúc lại, luyện lạiвторично
- thả bè, thảлес
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | переплавля́ю |
|---|
| ты | переплавля́ешь |
|---|
| он / она / оно | переплавля́ет |
|---|
| мы | переплавля́ем |
|---|
| вы | переплавля́ете |
|---|
| они | переплавля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переплавля́л |
|---|
| Giống cái | переплавля́ла |
|---|
| Giống trung | переплавля́ло |
|---|
| Số nhiều | переплавля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переплавля́й |
|---|
| Số nhiều | переплавля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | переплавля́ющий | переплавля́вший |
|---|
| Bị động | переплавля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | переплавля́я | переплавляв, переплавлявши |
|---|