перепи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- uống quá nhiều, uống say, uống quá chén
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перепью́ |
| ты | перепьёшь |
| он / она / оно | перепьёт |
| мы | перепьём |
| вы | перепьёте |
| они | перепью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перепи́л |
| Giống cái | перепила́ |
| Giống trung | перепи́ло |
| Số nhiều | перепи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перепе́й |
| Số nhiều | перепе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перепи́вший |
| Bị động | — | перепи́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перепи́в, перепивши |