перепи́вший перепивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã uống quá nhiều, say

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперепи́вшийперепи́вшееперепи́вшаяперепи́вшие
Sinh cáchперепи́вшегоперепи́вшегоперепи́вшейперепи́вших
Tặng cáchперепи́вшемуперепи́вшемуперепи́вшейперепи́вшим
Đối cáchперепи́вшего, перепи́вшийперепи́вшееперепи́вшуюперепи́вших, перепи́вшие
Công cụ cáchперепи́вшимперепи́вшимперепи́вшей, перепи́вшеюперепи́вшими
Giới cáchперепи́вшемперепи́вшемперепи́вшейперепи́вших

перепи́ть перепить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. uống quá nhiều, uống say, uống quá chén

Chia động từ

Tương lai
яперепью́
тыперепьёшь
он / она / оноперепьёт
мыперепьём
выперепьёте
ониперепью́т
Quá khứ
Giống đựcперепи́л
Giống cáiперепила́
Giống trungперепи́ло
Số nhiềuперепи́ли
Mệnh lệnh
Số ítперепе́й
Số nhiềuперепе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—перепи́вший
Bị động—перепи́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—перепи́в, перепивши