перепеча́тать
động từthể hoàn thành
Cặp thể перепеча́тыватьin lại; đánh máy
Nghĩa
- đánh máy lại, tái bản, in lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перепеча́таю |
| ты | перепеча́таешь |
| он / она / оно | перепеча́тает |
| мы | перепеча́таем |
| вы | перепеча́таете |
| они | перепеча́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перепеча́тал |
| Giống cái | перепеча́тала |
| Giống trung | перепеча́тало |
| Số nhiều | перепеча́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перепеча́тай |
| Số nhiều | перепеча́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перепеча́тавший |
| Bị động | — | перепеча́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перепеча́тав, перепечатавши |