перепа́ивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hàn lại, ép uống quá nhiều, làm say, pha quá nhiều nước
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перепа́иваю |
| ты | перепа́иваешь |
| он / она / оно | перепа́ивает |
| мы | перепа́иваем |
| вы | перепа́иваете |
| они | перепа́ивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перепа́ивал |
| Giống cái | перепа́ивала |
| Giống trung | перепа́ивало |
| Số nhiều | перепа́ивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перепа́ивай |
| Số nhiều | перепа́ивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перепа́ивающий | перепа́ивавший |
| Bị động | перепа́иваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перепа́ивая | перепаивав, перепаивавши |