перемудри́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm phức tạp hóa, cố tỏ ra thông minh, bày đặt nhiều chuyện
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перемудрю́ |
| ты | перемудри́шь |
| он / она / оно | перемудри́т |
| мы | перемудри́м |
| вы | перемудри́те |
| они | перемудря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перемудри́л |
| Giống cái | перемудри́ла |
| Giống trung | перемудри́ло |
| Số nhiều | перемудри́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перемудри́ |
| Số nhiều | перемудри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перемудри́вший |
| Bị động | — | перемудрённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перемудри́в, перемудривши, перемудря́ |